Cách xóa tệp đính kèm khỏi email đã gửi


Email bây giờ đã trở thành phương tiện quan trọng trong việc liên lạc với bạn bè và đối tác trong công việc. Nhưng sau một thời gian sử dụng nó đã trở nên nặng nề và cồng kềnh hơn và ta thấy rõ sự chậm chạp của nó.

Khi gửi thư chúng ta có thể sẽ phải đính kèm thêm tài liệu hoặc file đính lèm gì đó, chính nó là tác nhân gây ra sự cồng kềnh cho mail. Nhưng chúng ta có cách là xóa các file đính kèm trong mail đã gửi và ta có thể tiết kiệm khoảng 30% kích thước dữ liệu

Xóa tệp đính kèm khỏi email đã gửi

Cách xóa tệp đính kèm khỏi email đã gửi

Bước 1: Dung lượng đĩa và ghi nhật ký

  • Kiểm tra dung lượng đĩa trống của bạn trên ổ đĩa nơi hộp thư của bạn được lưu trữ.
  • Thay đổi chế độ cơ sở dữ liệu của bạn thành ghi nhật ký trong khi thực hiện dọn dẹp cơ sở dữ liệu của bạn.
  • Hãy chắc chắn rằng bạn có bản sao lưu tốt.

Bước 2: Mạo danh tài khoản

  • Đầu tiên, bạn sẽ cần một tài khoản với quyền mạo danh.
  • Từ trong EMC, đi đến phần quyền (2013+)
  • Hygiene Management
  • Thêm một trong các tài khoản email của bạn như là một thành viên. (Tôi không khuyên bạn nên làm điều này với tài khoản quản trị viên của bạn .. vì lý do bảo mật ..)

Bước 3: Lưu mã này vào remove_attachments.ps1

$EWSURL="https://YOURSERVER/ews/exchange.asmx"
## Download here if not present: http://go.microsoft.com/fwlink/?LinkId=255472
Import-Module -Name 'C:\Program Files\Microsoft\Exchange Server\V15\Bin\Microsoft.Exchange.WebServices.dll'

## Set Exchange Version
$ExchangeVersion = [Microsoft.Exchange.WebServices.Data.ExchangeVersion]::Exchange2013

$targetMailbox=Read-Host -Prompt "Target mailbox:"
$userinput=Read-Host -Prompt "please enter your domain/username"
$passwordinput=Read-Host "please enter your password"

$mailbox = Get-Mailbox $targetMailbox

$credentials = New-Object Microsoft.Exchange.WebServices.Data.WebCredentials($userinput,$passwordinput)
$service = New-Object Microsoft.Exchange.WebServices.Data.ExchangeService($ExchangeVersion)
$service.Credentials = $credentials
$service.Url = $EWSURL
$service.ImpersonatedUserId = New-Object Microsoft.Exchange.WebServices.Data.ImpersonatedUserId([Microsoft.Exchange.WebServices.Data.ConnectingIdType]::SmtpAddress,$mailbox.primarySmtpAddress.ToString());

$itemView = New-Object Microsoft.Exchange.WebServices.Data.ItemView(100000)
$itemFilter = New-Object Microsoft.Exchange.WebServices.Data.SearchFilter+IsEqualTo([Microsoft.Exchange.WebServices.Data.EmailMessageSchema]::HasAttachments, $true)

write-host $mailbox.displayName

$SentItems = New-Object Microsoft.Exchange.WebServices.Data.FolderId([Microsoft.Exchange.WebServices.Data.WellKnownFolderName]::SentItems,$mailbox.primarySmtpAddress.ToString())
$folder = [Microsoft.Exchange.WebServices.Data.Folder]::Bind($service, $SentItems)

DO
{
$Count=0
$items = $folder.FindItems($itemFilter, $itemView)
foreach ($item in $items.Items) {

if ((New-TimeSpan (Get-Date) $item.DateTimeReceived).Days -lt -90) {
$Count=$Count+1
write-host "---Subject: $($item.Subject)"
write-host "----Date: $($item.DateTimeReceived)"
$item.Load()
$ACount=$item.Attachments.Count
for($q=$ACount-1; $q -ge 0 ; $q-- ){
write-host "Removing Attachment: $($item.Attachments[$q].Name)"
$item.Attachments.RemoveAt($q)
}
#$item.AttachmentCollection.clear
$item.Update([Microsoft.Exchange.WebServices.Data.ConflictResolutionMode]::AlwaysOverwrite)
}
}

write-host "Messages updated: $Count"
} Until ($Count -eq 0)

Bước 4: Xác định các tài khoản cần chú ý

get-mailbox -ResultSize Unlimited | Get-MailboxStatistics | Sort-Object TotalItemSize -Descending | FT DisplayName, TotalItemSize, TotalDeletedItemSize

Bước 5: Chạy một mail báo cáo (tạo tập lệnh này dưới dạng hộp thư numport.ps1) trên người dùng

param(
[parameter( Position = 0, Mandatory = $true, ValueFromPipelineByProperty
Name = $true, ParameterSetName = "All")]
[string]$Identity

)
process {
$PrimarySMTP= get-mailbox -identity $Identity | select-object -expandproperty pr
imarysmtpaddress | %{[string] $x=$_;$x}
$output = get-mailboxfolderstatistics -identity $Identity | Select FolderPath,It
emsInFolder,FolderSize | Sort FolderSize -Descending | out-string
$output
}

Bước 6: Chạy script dọn dẹp

./remove_attachments.ps1

Target mailbox: JoeUser
Enter your domain/username: domain\serviceaccount
Enter password: somePass

Wait while it runs..

Xem thêm :Tại Đây
Blog Download Template Blogspot : Tại Đây
Blog Download Phần Mềm Free : Tại Đây
Blog Download Acapella : Tại Đây
Trang mã hóa URL : Tại Đây


Welcome to F4vnn.com - Blog Thủ Thuật, tất cả nội dung trên website được chúng tôi sưu tập trên Internet. Nếu có vấn đề về bản quyền với bài viết trên Blog vui lòng liên hệ với và chúng tôi sẽ xóa bài viết ngay lập tức . Liên lạc với Admin qua mail: hoangvansy90@gmail.com!

ĐỪNG QUÊN ĐĂNG KÝ FANPAGE ĐỂ NHẬN THỦ THUẬT MỚI NHẤT NHÉ!